Tiếng Nhật cho nhân viên chăm sóc người già

Chăm sóc hàng ngày, giao tiep voi nguoi gia, thuat ngu y te va bao cao — tieng Nhat co so cham soc.

Cham soc nguoi gia (kaigo) la mot trong nhung nganh tang truong nhanh nhat o Nhat danh cho lao dong nuoc ngoai. Cong viec nay rat ca nhan — ban giup do nguoi khac trong cuoc song hang ngay. Noi dung tieng Nhat khong chi la chuyen nghiep ma con la cach xay dung niem tin voi nguoi duoc cham soc va gia dinh ho.

Chăm sóc hàng ngày

  • おはようございます。体調はいかがですか?

    Ohayou gozaimasu. Taichou wa ikaga desu ka?

    Chao buoi sang. Hom nay cam thay the nao a?

  • お着替えをお手伝いしますね。

    Okigae wo otetsudai shimasu ne.

    De toi giup thay do nhe.

  • お食事の時間ですよ。

    Oshokuji no jikan desu yo.

    Den gio an roi a.

  • お薬の時間です。こちらをお飲みください。

    Okusuri no jikan desu. Kochira wo onomi kudasai.

    Den gio uong thuoc. Xin uong cai nay.

  • お風呂の準備ができましたよ。

    Ofuro no junbi ga dekimashita yo.

    Nuoc tam da chuan bi xong roi.

Giao tiếp với người già

  • どこか痛いところはありますか?

    Dokoka itai tokoro wa arimasu ka?

    Co cho nao dau khong a?

  • ゆっくりで大丈夫ですよ。

    Yukkuri de daijoubu desu yo.

    Tu tu thoi, khong can voi a.

  • 手すりにつかまってくださいね。

    Tesuri ni tsukamatte kudasai ne.

    Xin nam tay vin a.

  • 何かあったら、いつでも呼んでくださいね。

    Nanika attara, itsudemo yonde kudasai ne.

    Can gi thi goi toi bat cu luc nao nhe.

  • 今日はいい天気ですね。

    Kyou wa ii tenki desu ne.

    Hom nay troi dep nhi.

Thuat ngu y te

  • 血圧を測りますね。

    Ketsuatsu wo hakarimasu ne.

    Toi do huyet ap nhe.

  • 体温は36.5度です。

    Taion wa sanjuuroku ten go do desu.

    Than nhiet la 36.5 do.

  • 排泄の記録をお願いします。

    Haisetsu no kiroku wo onegaishimasu.

    Nho ghi chep tinh hinh bai tiet.

  • 転倒に注意してください。

    Tentou ni chuui shite kudasai.

    Xin can than keo bi nga.

  • 褥瘡の確認をします。

    Jokusou no kakunin wo shimasu.

    Toi kiem tra vet loet do nam giup.

Báo cáo

  • 〇〇さんの様子がいつもと違います。

    [Name]-san no yousu ga itsumo to chigaimasu.

    [Ten] hom nay khac binh thuong.

  • 夜勤の申し送りをします。

    Yakin no moushiokuri wo shimasu.

    Toi ban giao ca dem.

  • 食事量が減っています。

    Shokujiryou ga hette imasu.

    Luong an da giam.

  • ご家族に連絡が必要です。

    Gokazoku ni renraku ga hitsuyou desu.

    Can lien he gia dinh.

Mẹo văn hóa

  • Khi nói chuyện với người già, hãy dùng "ne" và "yo" ở cuối câu. Chúng làm tiếng Nhật của bạn nghe ấm áp và quan tâm thay vì lạnh lùng.
  • Nhieu nguoi gia Nhat lon len trong thoi ky coi trong le nghi. Du ho bao ban noi thoai mai, hay giu ngon ngu lich su (the desu/masu) — do la bieu hien su ton trong.
  • Quy tac tiep xuc co the khac. Luon thong bao truoc khi cham vao nguoi duoc cham soc: "Toi se do canh tay nay nhe" — du ho khong the dap lai bang loi.

Cau hoi thuong gap

Cần bằng cấp gì để làm kaigo ở Nhật?

Con đường phổ biến nhất là visa Kaigo, yêu cầu thi đậu Kaigofukushishi hoặc đăng ký chương trình đào tạo được chấp nhận. Thường cần JLPT N4 trở lên. Một số hiệp định EPA cung cấp đường đặc biệt cho lao động Philippines, Indonesia và Việt Nam.

SayLy giúp gì ở cơ sở chăm sóc?

Bạn có thể dùng SayLy để dịch nhanh lời người được chăm sóc nói khi không nghe rõ, chuẩn bị báo cáo cho cuộc họp gia đình bằng tiếng mẹ đẻ, hoặc luyện từ vựng y tế khi nghỉ.

Với SayLy, chỉ cần nhập tiếng Việt là gửi được tiếng Nhật tự nhiên. Không cần học thuộc.

Tải trên App Store

Miễn phí. Không cần tài khoản.

Hướng dẫn liên quan

Co the ban cung can