Tiếng Nhật thương mại cho công ty IT

Hop, email, Slack va code review — tieng Nhat ma cong ty IT mong doi.

Làm việc ở công ty IT Nhật nghĩa là phải dùng keigo trong họp, viết email trang trọng, giữ Slack lịch sự vừa đủ, và giao tiếp khi code review. Hướng dẫn này gồm những câu giúp bạn hòa nhập nơi làm việc.

Hop

  • 本日の議題は〇〇です。

    Honjitsu no gidai wa [topic] desu.

    Chu de hom nay la [topic].

  • ご意見をお聞かせください。

    Goiken wo okikase kudasai.

    Xin hay chia se y kien.

  • スケジュールを確認させてください。

    Sukejuuru wo kakunin sasete kudasai.

    De toi xac nhan lich trinh.

  • 次回までに検討いたします。

    Jikai made ni kentou itashimasu.

    Toi se xem xet truoc cuoc hop sau.

  • それでは、本日はこれで終了とします。

    Soredewa, honjitsu wa kore de shuuryou to shimasu.

    Vay la ket thuc cuoc hop hom nay.

Email

  • お疲れ様です。〇〇部の〇〇です。

    Otsukaresama desu. [Department] no [Name] desu.

    Xin chao, toi la [Ten] tu phong [Phong ban].

  • 下記の件について、ご確認をお願いいたします。

    Kaki no ken ni tsuite, gokakunin wo onegai itashimasu.

    Xin xac nhan noi dung ben duoi.

  • ご不明な点がございましたら、お気軽にお問い合わせください。

    Gofumei na ten ga gozaimashitara, okigaru ni otoiawase kudasai.

    Neu co thac mac, xin lien he bat cu luc nao.

  • お手数をおかけしますが、よろしくお願いいたします。

    Otesuu wo okake shimasu ga, yoroshiku onegai itashimasu.

    Xin loi lam phien, nho ban giup.

Slack

  • お疲れ様です!確認お願いします。

    Otsukaresama desu! Kakunin onegaishimasu.

    Chao! Nho xac nhan giup.

  • 承知しました。対応します。

    Shouchi shimashita. Taiou shimasu.

    Da hieu. Toi se xu ly.

  • こちら、マージしても大丈夫ですか?

    Kochira, maaji shitemo daijoubu desu ka?

    Cai nay merge duoc chua?

  • すみません、少し遅れます。

    Sumimasen, sukoshi okuremasu.

    Xin loi, toi se den muon mot chut.

  • デプロイ完了しました。

    Depuroi kanryou shimashita.

    Deploy xong roi.

Code Review

  • レビューお願いします。

    Rebyuu onegaishimasu.

    Nho review giup.

  • ここの処理、もう少しシンプルにできそうです。

    Koko no shori, mou sukoshi shinpuru ni dekisou desu.

    Cho xu ly nay co ve don gian hoa duoc.

  • テストは通っていますか?

    Tesuto wa tootte imasu ka?

    Test da pass chua?

  • 修正しました。再度ご確認お願いします。

    Shuusei shimashita. Saido gokakunin onegaishimasu.

    Da sua. Nho xac nhan lai.

Mẹo văn hóa

  • "Otsukaresama desu" khong chi la loi chao — day la cach bat dau moi email, tin nhan Slack, va ca cuoc goi voi dong nghiep. Bo qua se bi coi la dot ngot va thieu lich su.
  • Trong họp, đừng ngắt lời. Đợi người nói kết thúc hoàn toàn hoặc có khoảng dừng tự nhiên. Dù không đồng ý, hãy nói "Tôi hiểu ý bạn, nhưng có lẽ chúng ta cũng nên xem xét..."
  • Ket thu email tieng Nhat rat quan trong. "Yoroshiku onegai itashimasu" la tieu chuan — moi email thuong mai deu can co.

Cau hoi thuong gap

Mức độ trang trọng giữa Slack và email khác nhau thế nào?

Slack la ban trang trong — co the bot keigo nhung giu lich su. Email la hoan toan trang trong. Khi khong chac, hay chon cach lich su hon. SayLy giup ban dieu chinh giong dieu tin nhan theo thoi gian thuc.

Comment code review có cần keigo không?

Thường là có, đặc biệt khi review code của sempai. Dùng cách nói mềm như "~dekisou desu" (có vẻ như có thể) thay vì ra lệnh trực tiếp. Với đồng nghiệp cùng cấp thì có thể thoải mái hơn nhưng vẫn lịch sự.

Với SayLy, chỉ cần nhập tiếng Việt là gửi được tiếng Nhật tự nhiên. Không cần học thuộc.

Tải trên App Store

Miễn phí. Không cần tài khoản.

Hướng dẫn liên quan

Co the ban cung can